• Facebook
  • tiktok (2)
  • liên kết
  • Instagram

Công ty TNHH Ô tô Năng lượng Mới Thành Đô Yiwei

nybanner

Khung gầm điện 31 tấn

Mô tả ngắn gọn:


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Khung gầm điện 31T

Xe nâng điện 31 tấn có móc cẩu là lựa chọn lý tưởng cho các hoạt động xử lý rác thải rắn và vệ sinh đô thị, vận chuyển hiệu quả rác thải sinh hoạt, thực phẩm và rác thải ướt có tải trọng nặng giữa các trạm trung chuyển và bãi xử lý. Khả năng tải trọng cao, hiệu suất ổn định khi đầy tải và khả năng thay đổi thùng chứa nhanh chóng cho phép hoạt động liên tục tại nhiều trạm, trong khi hệ thống truyền động điện không phát thải, độ ồn thấp giúp xe phù hợp với khu vực trung tâm thành phố và thu gom rác ban đêm. Với phạm vi hoạt động dài, sạc nhanh và chi phí bảo trì giảm, xe hỗ trợ các sáng kiến ​​giảm phát thải carbon của thành phố và tối đa hóa hiệu quả hoạt động.

Chi tiết sản phẩm

Hiệu năng cao và phạm vi hoạt động mở rộng
·Xe nâng điện móc cẩu 31 tấn với pin 405,5 kWh và động cơ công suất cực đại 410 kW.
·Tốc độ tối đa lên đến 40 km/h và tầm hoạt động lên đến 320 km, có khả năng vận chuyển chất thải nặng và vượt dốc.
·Công nghệ sạc nhanh kép cho phép sạc từ 30% lên 80% dung lượng pin chỉ trong 45 phút, hỗ trợ hoạt động đa trạm cả ngày.

Thiết kế tối ưu hóa & Tăng tải trọng
·Dựa trên khung gầm tự phát triển có tải trọng 31 tấn, nay được kéo dài lên 9.472 mm, giúp tăng tải trọng thêm 20% lên 19 tấn.
·Nâng cấp cấu trúc và tối ưu hóa kỹ thuật giúp tăng cường hiệu quả hoạt động và độ tin cậy.

Cấu trúc bền chắc và chất lượng cao
·Các bộ phận của thân máy nâng móc được phun cát và phủ lớp bảo vệ chống ăn mòn vượt trội một cách riêng lẻ.
·Cần cẩu và khung chính được làm bằng thép SSAB cường độ cao, chắc chắn từ Thụy Điển, đảm bảo độ ổn định ngay cả khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt.

 

Hình thức sản phẩm

31 tấn2
Một
b
c
d

Thông số sản phẩm

Mô hình khung gầm Khung gầm CL1310JBEV
Sơ đồ bố trí pin Pin gắn phía sau, công suất 405,5kWh.
Cấu hình cơ bản Kích cỡ

Thông số kỹ thuật

 

Loại truyền động 8×4
Kích thước tổng thể (mm) 9480×2520×3050
Chiều dài cơ sở (mm) 1800 + 3500 + 1350
Khoảng cách giữa hai bánh trước/sau (mm) 2075/2075/1864/1864
Khoảng cách nhô ra phía trước/phía sau (mm) 1490/1340
Các tham số trọng lượng Không tải Trọng lượng tịnh (kg) 11800
Tải trọng trục trước/sau (kg) 3720/3650/4430 (Bộ trục kép)
Đầy tải Tổng trọng lượng xe (kg) 31000
Tải trọng trục trước/sau (kg) 6500/6500/18000 (Lắp ráp hai trục)
Ba

Hệ thống điện

 

Ắc quy Kiểu LFP (Gotion)
Dung lượng pin (kWh) 405,5
Điện áp định mức của cụm lắp ráp (V) 614,4
Động cơ Kiểu PMSM
Công suất định mức/Công suất cực đại (kW) 263/410kW
Mô-men xoắn định mức/cực đại (N·m) 600/1200
bộ điều khiển Kiểu Bốn trong một
Phương thức sạc Sạc nhanh
Hiệu năng mạnh mẽ

 

Tốc độ tối đa của xe, km/h 89
Khả năng leo dốc tối đa, % ≥35
Thời gian tăng tốc từ 0~50km/h (giây) ≤15
Sân tập đánh bóng (Phương pháp tốc độ không đổi) 360
Khả năng đi qua Đường kính tiện tối thiểu, m 21
Khoảng cách tối thiểu so với mặt đất, mm 350
Góc tiếp cận 20°
Góc khởi hành 32°

Ứng dụng

微信图片_20251030174653_129_14
微信图片_20251030174650_127_14
微信图片_20251030174648_125_14